bò lan

bò lan

Cây dâu tây có thân bò lan trên mặt đất.

Định nghĩa
  1. Tính từ (Thực vật học):
    • Mọc lan sát mặt đất: Dùng để mô tả thân hoặc cành cây đặc điểm mọc , lan rộng ra trên mặt đất hoặc trên bề mặt giá thể thay vì mọc đứng thẳng.
    • xu hướng phát triển theo chiều ngang: Chỉ hình thái sinh trưởng của một số loài thực vật, với các thân dài khả năng đâm rễcác mấu để lan rộng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cỏ loài cây thân lan rất nhanh. (Cỏ thân mọc lan sát đất phát triển rộng.)
    • Loài cây này dạng lan, che phủ cả một khoảng sân rộng. (Cây này mọc lan trên mặt đất, phủ kín một diện tích lớn.)
    • Đặc điểm lan giúp cây chịu được gió mạnh. (Việc mọc sát đất giúp cây không bị đổ trước gió.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ khoa học: Trong phân loại thực vật, " lan" được dùng như một tính từ mô tả hình thái sinh trưởng đặc trưng (habit procombant).
    • Chiều dài thân lan có thể lên đến vài mét. (Phần thân mọc lan của cây có thể rất dài.)
Biến thể từ gần giống
  • (động từ): di chuyển bằng thân mình sát đất. Nghĩa gốc tạo nên hình ảnh so sánh cho " lan".
  • Lan (động từ): mở rộng, trải ra. Kết hợp với "" để nhấn mạnh đặc tính phát tán.
  • Thân : (danh từ) chỉ phần thân đặc tính mọc lan.
Từ đồng nghĩa
  • Mọc trườn: phát triển bằng cách vươn dài bám sát mặt đất.
  • Mọc sát đất: phát triển với thân nằm ngang trên mặt đất.
Từ trái nghĩa
  • Mọc đứng: phát triển thân thẳng đứng.
  • Thân leo: thân phát triển bằng cách bám vươn lên cao theo giá thể.